垂
Hệ thanh bàng 垂 · chuí · thuỳ
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chuí" → gặp chữ lạ có 垂, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
垂 | chữ gốc | chuí thuỳ | rủ xuống; buông xuống | 垂直 chuízhí thẳng đứng; vuông góc | HSK6 |
睡 | 目 mắt | shuì thụy đồng vận | ngủ | 睡觉 shuìjiào ngủ | 13 nét HSK1 |
唾 | 口 miệng, nói, ăn | tuò thoá | 唾弃: khinh bỉ; phỉ nhổ | 唾弃 tuòqì khinh bỉ; phỉ nhổ | HSK7-9 |
锤 | 钅 kim loại | chuí chuỳ đồng âm | cái búa; quả cân; đập, rèn | 锤子 chuízi cái búa | HSK7-9 |
捶 | 扌 tay, động tác tay | chuí chuỷ đồng âm | đấm; nện; đập | 捶 chuí đấm; nện; đập | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.