HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 因
因

Hệ thanh bàng 因 · yīn · nhân

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 火 (lửa) + 因 → 烟 yān · yên: thuốc lá; khói
  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 因 → 恩 ēn · ân: 恩人: ân nhân
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 因 → 咽 yè · ế: nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
  • 女 (phụ nữ) + 因 → 姻 yīn · nhân: 婚姻: hôn nhân

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
因
chữ gốcyīn
nhân
vì; do; nguyên nhân因为 yīnwèi
vì
6 nét
HSK2
烟
火
lửa
yān
yên
thuốc lá; khói抽烟 chōuyān
hút thuốc
10 nét
HSK3
恩
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
ēn
ân
恩人: ân nhân恩人 ēnrén
ân nhân

HSK6
咽
口
miệng, nói, ăn
yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)哽咽 gěngyè
nghẹn ngào

HSK7-9
姻
女
phụ nữ
yīn
nhân
đồng âm
婚姻: hôn nhân婚姻 hūnyīn
hôn nhân
9 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh