因
Hệ thanh bàng 因 · yīn · nhân
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
因 | chữ gốc | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân | 因为 yīnwèi vì | 6 nét HSK2 |
烟 | 火 lửa | yān yên | thuốc lá; khói | 抽烟 chōuyān hút thuốc | 10 nét HSK3 |
恩 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | ēn ân | 恩人: ân nhân | 恩人 ēnrén ân nhân | HSK6 |
咽 | 口 miệng, nói, ăn | yè ế | nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận) | 哽咽 gěngyè nghẹn ngào | HSK7-9 |
姻 | 女 phụ nữ | yīn nhân đồng âm | 婚姻: hôn nhân | 婚姻 hūnyīn hôn nhân | 9 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.