乔
Hệ thanh bàng 乔 · qiáo · kiều
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qiáo" → gặp chữ lạ có 乔, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 木 (cây, gỗ) + 乔 → 桥 qiáo · kiều: cầu
- 马 (ngựa) + 乔 → 骄 jiāo · kiêu: 骄傲: tự hào, kiêu ngạo
- 亻 (người) + 乔 → 侨 qiáo · kiều: 华侨: Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)
- 女 (phụ nữ) + 乔 → 娇 jiāo · kiều: 娇惯: nuông chiều; chiều chuộng (làm hư)
- 矢 (mũi tên) + 乔 → 矫 jiǎo · kiểu: 矫正: nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi)
- 车 (xe) + 乔 → 轿 jiào · kiệu: 轿车: xe con; ô tô con
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
乔 | chữ gốc | qiáo kiều | 乔装: cải trang; giả dạng | 乔装 qiáozhuāng cải trang; giả dạng | 6 nét HSK7-9 |
桥 | 木 cây, gỗ | qiáo kiều đồng âm | cầu | 桥梁 qiáoliáng cầu; cầu nối (nghĩa bóng) | 10 nét HSK3 |
骄 | 马 ngựa | jiāo kiêu đồng vận | 骄傲: tự hào, kiêu ngạo | 骄傲 jiāo'ào tự hào, kiêu ngạo | 9 nét HSK6 |
侨 | 亻 người | qiáo kiều đồng âm | 华侨: Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) | 华侨 huáqiáo Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) | HSK7-9 |
娇 | 女 phụ nữ | jiāo kiều đồng vận | 娇惯: nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) | 娇惯 jiāoguàn nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) | HSK7-9 |
矫 | 矢 mũi tên | jiǎo kiểu đồng vận | 矫正: nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) | 矫正 jiǎozhèng nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) | HSK7-9 |
轿 | 车 xe | jiào kiệu đồng vận | 轿车: xe con; ô tô con | 轿车 jiàochē xe con; ô tô con | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.