专

Hệ thanh bàng 专 · zhuān · chuyên

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhuān" → gặp chữ lạ có 专, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 车 (xe) + 专 → 转 zhuǎn · chuyển: chuyển
  • 亻 (người) + 专 → 传 chuán · truyền: truyền, chuyền; lan truyền
  • 石 (đá) + 专 → 砖 zhuān · chuyên: gạch

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốczhuān
chuyên
专家: chuyên gia4 nét
HSK3
车
xe
zhuǎn
chuyển
khác thanh
chuyển8 nét
HSK3
亻
người
chuán
truyền
đồng vận
truyền, chuyền; lan truyền6 nét
HSK3
石
đá
zhuān
chuyên
đồng âm
gạch
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.