Bộ Ngưu 牛 (牜)
con trâu, bò
Bộ thứ 93 trong 214 bộ Khang Hy · 10 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ ngưu thường viết thành 牜. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
con trâu, bò
Bộ thứ 93 trong 214 bộ Khang Hy · 10 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ ngưu thường viết thành 牜. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.