渔船
ngư thuyền
- yúchuánHSK7–9danh từphồn thể 漁船thuyền đánh cá例: 迷路的渔船安全地返回了港口。 – Chiếc thuyền đánh cá bị lạc đường đã trở về cảng an toàn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
渔
yú
ngư
氵 nước + 鱼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 鱼 | yú ngư | cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 渔船
船
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 渔船
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.