寓意
ngụ ý
- yùyìHSK7–9danh từngụ ý; ý nghĩa sâu xa (gửi gắm)例: 这幅画的寓意是祝福全家平安幸福。 – Ngụ ý của bức tranh này là chúc cả nhà bình an hạnh phúc.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
寓
yù
ngụ
宀 mái nhà + 禺
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遇 | yù ngộ | gặp, gặp phải Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 待遇 dàiyù · đãi ngộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偶 | ǒu ngẫu | đôi khi Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愚 | yú ngu | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寓意
意
yì
ý
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 音
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 音 | yīn âm | cách đọc; âm đọc (của chữ) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 立 đứng | 读音 dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暗 | àn ám | tối, âm u, không sáng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暗示 ànshì · ám hiệu, gợi ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寓意
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.