稠密
trù mật
- chóumìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từdày đặc; đông đúc例: 这个地区人口稠密,交通压力很大。 – Khu vực này dân cư đông đúc, áp lực giao thông rất lớn.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
稠
chóu
trù
đặc, sệt; dày đặc
禾 lúa + 周
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 调 | tiáo điều | điều động, chuyển (công tác) Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói | 调查 diàochá · điều tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凋 | diāo điêu | tàn; héo rụng Hình bàng: 禾 lúa ≠ 冫 băng, lạnh | 凋谢 diāoxiè · tàn; héo rụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雕 | diāo điêu | chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu Hình bàng: 禾 lúa ≠ 隹 chim | 雕像 diāoxiàng · tượng; pho tượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绸 | chóu trù | tơ lụa Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi | 丝绸 sīchóu · tơ lụa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 稠密
密
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 稠密
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 周密 | zhōumì chu mật | chu đáo, kín kẽ; tỉ mỉ | HSK7-9 |