汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

指甲

chỉ giáp
  1. zhǐjiaHSK5danh từ
    móng tay
    例: 她有咬指甲的习惯。 – Cô ấy có thói quen cắn móng tay.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

指
zhǐ
chỉ
chỉ
扌 tay, động tác tay + 旨
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
脂zhī
chi
mỡ; chất béo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 指甲
甲
jiǎ
giáp
Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
鸭yā
áp
vịt quay烤鸭
kǎoyā · vịt quay
Đồng thanh bàng
同声旁
押yā
áp
thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ押金
yājīn · tiền cọc
Đồng thanh bàng
同声旁
闸zhá
trập
cửa cống; phanh; cầu dao điện闸
zhá · cửa cống; phanh; cầu dao điện
Đồng thanh bàng
同声旁
由yóu
do
do自由
zìyóu · tự do
Chữ hình cận
形近字
申shēn
thân
xin申请
shēnqǐng · xin
Chữ hình cận
形近字
田tián
điền
ruộng; đồng ruộng农田
nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác
Chữ hình cận
形近字
👀 田 / 由 / 甲 / 申: Nét sổ: không xuyên = 田; xuyên lên trên = 由; xuyên xuống dưới = 甲; xuyên cả hai = 申.
Trong từ 指甲

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

支架zhījià
chi giá
giá đỡ; khung đỡHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác