睹
đổ
- dǔHSK7–9目睹: tận mắt chứng kiến; mục kích例: 这些年家乡的巨大变化,我都耳闻目睹。
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
睹
dǔ
đổ
目 mắt + 者
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 都 | dū đô | đều Hình bàng: 目 mắt ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 首都 shǒudū · thủ đô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 者 | zhě giả | người (hậu tố: người làm…) Hình bàng: 目 mắt ≠ 耂 già | 或者 huòzhě · hoặc là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猪 | zhū trư | con lợn Hình bàng: 目 mắt ≠ 犭 thú vật | 猪 zhū · con lợn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暑 | shǔ thử | kỳ nghỉ hè Hình bàng: 目 mắt ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暑假 shǔjià · kỳ nghỉ hè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 著 | zhù trứ | rõ rệt, đáng kể Hình bàng: 目 mắt ≠ 艹 cỏ, cây | 显著 xiǎnzhù · rõ rệt, đáng kể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堵 | dǔ đổ | chặn, bịt; tắc (đường) Hình bàng: 目 mắt ≠ 土 đất | 堵车 dǔchē · tắc đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绪 | xù tự | tâm trạng Hình bàng: 目 mắt ≠ 纟 tơ, sợi | 情绪 qíngxù · tâm trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赌 | dǔ đổ | đánh bạc; đánh cược, cá Hình bàng: 目 mắt ≠ 贝 tiền, của cải | 赌博 dǔbó · đánh bạc; cờ bạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诸 | zhū chư | quý vị, các vị Hình bàng: 目 mắt ≠ 讠 lời nói | 诸位 zhūwèi · quý vị, các vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煮 | zhǔ chử | luộc, đun Hình bàng: 目 mắt ≠ 灬 lửa | 煮 zhǔ · luộc, đun | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 署 | shǔ thự | bố trí; triển khai; sắp đặt Hình bàng: 目 mắt ≠ 罒 lưới | 部署 bùshǔ · bố trí; triển khai; sắp đặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奢 | shē xa | xa xỉ; xa hoa Hình bàng: 目 mắt ≠ 大 to lớn | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 睹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.