搭乘
đáp thừa
- dāchéngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từđi (tàu, xe, máy bay)例: 他搭乘今晚的航班去上海。 – Anh ấy đi chuyến bay tối nay tới Thượng Hải.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搭
dā
đáp
dựng; bắc; đi nhờ (xe); hợp nhau
扌 tay, động tác tay + 荅
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 塔 | tǎ tháp | tháp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 金字塔 jīnzìtǎ · kim tự tháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘩 | da đáp | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搭乘
乘
chéng
thừa
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)
10 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剩 | shèng thặng | còn lại, thừa lại | 剩下 shèngxia · còn lại, thừa lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搭乘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 达成 | dáchéng đạt thành | đạt được (thỏa thuận, mục tiêu) | HSK5 |