双
song
- shuāngHSK3lượng từ / tính từphồn thể 雙đôi例: 我买了一双鞋。 – Tôi đã mua một đôi giày.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
双
shuāng
song
đôi
4 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 轰 | hōng oanh | nổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầm | 轰动 hōngdòng · gây chấn động; làm xôn xao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 双
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 霜 | shuāng sương | sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 爽 | shuǎng sảng | sảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn | HSK6 |