扇子
phiến tử
- shànziHSK5danh từcái quạt例: 她用扇子给大家扇风。 – Cô ấy cầm quạt quạt mát cho mọi người.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扇
shàn
phiến
quạt; tát
户 cửa + 羽
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 羽 | yǔ vũ | cầu lông | 羽毛球 yǔmáoqiú · cầu lông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煽 | shān phiến | kích động; xúi giục Hình bàng: 户 cửa ≠ 火 lửa | 煽动 shāndòng · kích động; xúi giục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扇子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 扇子
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 擅自 | shànzì thiện tự | tự ý; tự tiện | HSK7-9 |