扇
phiến
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.shānHSK5động từquạt; tát例: 天太热了,她不停地扇着扇子。 – Trời nóng quá, cô ấy phe phẩy quạt không ngừng.
- 2.shànHSK5lượng từ / danh từcánh, cái (lượng từ cho cửa, cửa sổ); cái quạt例: 你有这扇门的钥匙吗? – Bạn có chìa khóa của cánh cửa này không?
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扇
shàn
phiến
quạt; tát
户 cửa + 羽
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 羽 | yǔ vũ | cầu lông | 羽毛球 yǔmáoqiú · cầu lông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煽 | shān phiến | kích động; xúi giục Hình bàng: 户 cửa ≠ 火 lửa | 煽动 shāndòng · kích động; xúi giục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扇
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh | HSK4 |