框架
khung giá
- kuàngjiàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từkhung; khuôn khổ例: 语法是语言的框架。 – Ngữ pháp là khung sườn của ngôn ngữ.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
框
kuàng
khung
khung; khoanh lại; (bóng) gò bó
木 cây, gỗ + 匡
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 眶 | kuàng khuông | rưng rưng nước mắt (vì xúc động) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 热泪盈眶 rèlèiyíngkuàng · rưng rưng nước mắt (vì xúc động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筐 | kuāng khuông | cái sọt; cái giỏ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre | 筐 kuāng · cái sọt; cái giỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 框架
架
jià
giá
chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung
木 cây, gỗ + 加
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 加 | jiā gia | cộng; thêm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 力 sức | 参加 cānjiā · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驾 | jià giá | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 驾驶 jiàshǐ · lái xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贺 | hè hạ | thiệp chúc mừng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 贺卡 hèkǎ · thiệp chúc mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 框架
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.