框
khung
- kuàngHSK7–9danh từ / động từkhung; khoanh lại; (bóng) gò bó例: 请在正确答案外面画一个框。 – Hãy khoanh một ô quanh đáp án đúng.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
框
kuàng
khung
khung; khoanh lại; (bóng) gò bó
木 cây, gỗ + 匡
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 眶 | kuàng khuông | rưng rưng nước mắt (vì xúc động) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 热泪盈眶 rèlèiyíngkuàng · rưng rưng nước mắt (vì xúc động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筐 | kuāng khuông | cái sọt; cái giỏ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre | 筐 kuāng · cái sọt; cái giỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 框
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 矿 | kuàng khoáng | mỏ; khoáng sản | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.