荆棘
kinh cức
- jīngjíHSK7–9danh từphồn thể 荊棘bụi gai; (bóng) chông gai例: 通往成功的路上布满了荆棘。 – Con đường dẫn đến thành công đầy rẫy chông gai.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
荆
jīng
kinh
艹 cỏ, cây + 刑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 型 | xíng hình | loại, kiểu; khuôn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 土 đất | 大型 dàxíng · lớn (qui mô) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 荆棘
棘
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 荆棘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.