谱
phả
- pǔHSK7–9động từ / danh từphồn thể 譜phổ (nhạc); bản nhạc, sách phả; chừng mực (khẩu ngữ)例: 这首诗后来被谱成了一首歌曲。 – Bài thơ này về sau được phổ thành một bài hát.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
谱
pǔ
phả
phổ (nhạc); bản nhạc, sách phả; chừng mực (khẩu ngữ)
讠 lời nói + 普
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 普 | pǔ phổ | bình thường; phổ thông Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian | 普通 pǔtōng · bình thường; phổ thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.