HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

应

ứng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    yīngHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 應
    nên, cần phải; đáp ứng, nhận lời
    例: 学生应按时完成作业。 – Học sinh nên hoàn thành bài tập đúng hạn.
  2. 2.
    yìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 應
    đáp ứng, ứng phó; trả lời
    例: 我叫了他好几声,他都没应。 – Tôi gọi anh ấy mấy tiếng mà anh ấy chẳng đáp lại.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

应

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 应

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

鹰yīng
ưng
chim ưng; diều hâuHSK7-9
硬yìng
ngạnh
cứngHSK5
映yìng
ánh
chiếu, phản chiếu; chiếu (phim)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

赢yíng
doanh
thắngHSK3
迎yíng
nghênh
đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác