株
chu
- zhūHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)lượng từcây, gốc (lượng từ cho cây cối)例: 院子里种着两株桃树。 – Trong sân trồng hai cây đào.
3
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
株
zhū
chu
cây, gốc (lượng từ cho cây cối)
木 cây, gỗ + 朱
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 殊 | shū thù | đặc biệt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 歹 xấu, chết | 特殊 tèshū · đặc biệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 珠 | zhū châu | ngọc trai Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 王 ngọc, đá quý | 珍珠 zhēnzhū · ngọc trai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朱 | zhū chu | đỏ son; màu đỏ chu sa | 朱红 zhūhóng · đỏ son; màu đỏ chu sa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 株
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 猪 | zhū trư | con lợn | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.