珠
châu
- zhūHSK5珍珠: ngọc trai例: 冬天早上,窗户上凝结了一层水珠。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
珠
zhū
châu
王 ngọc, đá quý + 朱
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 殊 | shū thù | đặc biệt Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 歹 xấu, chết | 特殊 tèshū · đặc biệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朱 | zhū chu | đỏ son; màu đỏ chu sa | 朱红 zhūhóng · đỏ son; màu đỏ chu sa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 株 | zhū chu | cây, gốc (lượng từ cho cây cối) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 木 cây, gỗ | 守株待兔 shǒuzhū-dàitù · ôm cây đợi thỏ; bóng: thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 珠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.