珍珠

chân châu
  1. zhēnzhūHSK5danh từ
    ngọc trai
    例: 妈妈生日时,爸爸送了她一条珍珠项链。 – Sinh nhật mẹ, bố tặng mẹ một chuỗi vòng ngọc trai.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zhēn
chân
王 ngọc, đá quý + 㐱
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诊zhěn
chẩn
khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 讠 lời nói
门诊
ménzhěn · khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Đồng thanh bàng
同声旁
趁chèn
thừa
nhân
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 走 chạy, đi
趁机
chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 珍珠
zhū
châu
王 ngọc, đá quý + 朱
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
殊shū
thù
đặc biệt
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 歹 xấu, chết
特殊
tèshū · đặc biệt
Đồng thanh bàng
同声旁
朱zhū
chu
đỏ son; màu đỏ chu sa朱红
zhūhóng · đỏ son; màu đỏ chu sa
Đồng thanh bàng
同声旁
株zhū
chu
cây, gốc (lượng từ cho cây cối)
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 木 cây, gỗ
守株待兔
shǒuzhū-dàitù · ôm cây đợi thỏ; bóng: thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 珍珠

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.