燃料
nhiên liệu
- ránliàoHSK4danh từnhiên liệu例: 飞机飞行需要大量的燃料。 – Máy bay bay cần một lượng lớn nhiên liệu.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
燃
rán
nhiên
火 lửa + 然
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 然 | rán nhiên | bỗng nhiên Hình bàng: 火 lửa ≠ 灬 lửa | 忽然 hūrán · bỗng nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 燃料
料
liào
liệu
đoán trước; liệu trước
斗 cái đấu + 米
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 米 | mǐ mễ | gạo, mét | 米饭 mǐfàn · cơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迷 | mí mê | lạc (đường); mê, say mê Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 辶 đi, di chuyển | 歌迷 gēmí · người hâm mộ (ca sĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 尸 thân người, nhà | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眯 | mī mị | nheo (mắt); chợp mắt Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 目 mắt | 眯 mī · nheo (mắt); chợp mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 燃料
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.