燃
nhiên
- ránHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025燃料: nhiên liệu例: 这个取暖装置用柴油作为燃料。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
燃
rán
nhiên
火 lửa + 然
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 然 | rán nhiên | bỗng nhiên Hình bàng: 火 lửa ≠ 灬 lửa | 忽然 hūrán · bỗng nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 燃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.