薪
tân
- xīnHSK6薪水: tiền lương例: 这家公司的薪酬待遇在行业内比较高。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
薪
xīn
tân
艹 cỏ, cây + 新
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 新 | xīn tân | mới Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 斤 cái rìu | 新年 xīnnián · năm mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 薪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.