画
họa
- huàHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từphồn thể 畫vẽ, tranh例: 他喜欢画画儿。 – Anh ấy thích vẽ tranh.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
画
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 画
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.