频
tần
- pínHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025频道: kênh例: 电脑上的摄像头坏了,不能开视频会议。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
频
pín
tần
页 đầu + 步
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 步 | bù bộ | bước; bước (đi) | 初步 chūbù · bước đầu, sơ bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涉 | shè thiệp | can thiệp; xen vào Hình bàng: 页 đầu ≠ 氵 nước | 干涉 gānshè · can thiệp; xen vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 濒 | bīn tần | kề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ) Hình bàng: 页 đầu ≠ 氵 nước | 濒临 bīnlín · kề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 频
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.