薪酬
tân thù
- xīnchóuHSK7–9danh từlương thưởng; thù lao例: 这家公司的薪酬待遇在行业内比较高。 – Chế độ lương thưởng của công ty này thuộc loại khá cao trong ngành.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
薪
xīn
tân
艹 cỏ, cây + 新
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 新 | xīn tân | mới Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 斤 cái rìu | 新年 xīnnián · năm mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 薪酬
酬
chou
thù
酉 rượu + 州
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洲 | zhōu châu | châu Á Hình bàng: 酉 rượu ≠ 氵 nước | 亚洲 Yàzhōu · châu Á | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 州 | zhōu châu | bang; châu (đơn vị hành chính) | 州 zhōu · bang; châu (đơn vị hành chính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 薪酬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.