姓氏
tính thị
- xìngshìHSK7–9danh từhọ (tên họ)例: “王”和“李”是中国最常见的姓氏。 – “Vương” và “Lý” là những họ phổ biến nhất ở Trung Quốc.
7
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
姓
xìng
tính
họ
女 phụ nữ + 生
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 忄 tim, tình cảm | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 姓氏
氏
shì
thị
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纸 | zhǐ chỉ | giấy | 报纸 bàozhǐ · báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昏 | hūn hôn | ngất; choáng váng; (trời) tối | 黄昏 huánghūn · hoàng hôn; chạng vạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 姓氏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.