婚
hôn
- hūnHSK3结婚: kết hôn例: 婚姻大事应该由自己做主。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
婚
hūn
hôn
女 phụ nữ + 昏
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 昏 | hūn hôn | ngất; choáng váng; (trời) tối Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 黄昏 huánghūn · hoàng hôn; chạng vạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 婚
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.