信仰
tín ngưỡng
- xìnyǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từtín ngưỡng; niềm tin; tin theo例: 每个人都有自己的信仰。 – Mỗi người đều có tín ngưỡng của riêng mình.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 信仰
仰
yǎng
ngưỡng
ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ
亻 người + 卬
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 欢迎 huānyíng · hoan nghênh, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昂 | áng ngang | đắt đỏ Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昂贵 ángguì · đắt đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抑 | yì ức | kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 压抑 yāyì · kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 信仰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.