颤
chiến
- chànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025颤抖: run rẩy例: 她站在寒风中,冷得浑身颤抖。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
颤
chàn
chiến
页 đầu + 亶
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 擅 | shàn thiện | giỏi về; sở trường về Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay | 擅长 shàncháng · giỏi về; sở trường về | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.