灰
hôi
- huīHSK7–9danh từ / tính từmàu xám例: 天空变成了灰色。 – Bầu trời đã chuyển sang màu xám.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
灰
huī
hôi
màu xám
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恢 | huī hồi | hồi phục, khôi phục | 恢复 huīfù · hồi phục, khôi phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 挥 | huī huy | vẫy | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.