HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

回

hồi
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    huíHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từ
    quay lại, về
    例: 我回家了。 – Tôi về nhà rồi.
  2. 2.
    huíHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từ
    lần (lượng từ chỉ số lần)
    例: 他去买了两回也没买到。 – Anh ấy đi mua hai lần rồi mà vẫn không mua được.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

回
huí
hồi
quay lại, về
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
徊huái
hồi
đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)徘徊
páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 回

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

会huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)HSK1
汇huì
hối
chuyển (tiền); hội tụHSK4
毁huǐ
huỷ
hủy; phá hỏng; làm hỏngHSK6
灰huī
hôi
màu xámHSK7-9
挥huī
huy
vẫyHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác