回
hồi
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.huíHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từquay lại, về例: 我回家了。 – Tôi về nhà rồi.
- 2.huíHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từlần (lượng từ chỉ số lần)例: 他去买了两回也没买到。 – Anh ấy đi mua hai lần rồi mà vẫn không mua được.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
回
huí
hồi
quay lại, về
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 徊 | huái hồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 回
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.