航
hàng
- hángHSK4航班: chuyến bay例: 飞机偏离了原来的航线。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
航
háng
hàng
舟 thuyền + 亢
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抗 | kàng kháng | chống lại; kháng cự; đề kháng Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay | 抵抗 dǐkàng · chống lại; kháng cự; đề kháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坑 | kēng khanh | hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 土 đất | 坑 kēng · hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吭 | kēng khang | im thin thít; không nói một tiếng Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 口 miệng, nói, ăn | 一声不吭 yīshēng-bùkēng · im thin thít; không nói một tiếng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 航
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.