练习
luyện tập
- liànxíHSK2động từ / danh từphồn thể 練習luyện tập例: 我每天练习中文。 – Ngày nào tôi cũng luyện tiếng Trung.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
练
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 练习
习
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 练习
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.