宫
cung
- gōngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 宮cung điện; cung例: 我们参观了一座古代的皇宫。 – Chúng tôi đã tham quan một tòa hoàng cung thời cổ.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宫
gōng
cung
cung điện; cung
宀 mái nhà + 吕
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 侣 | lǚ lữ | bạn đời Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 伴侣 bànlǚ · bạn đời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铝 | lǚ lữ | nhôm Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 钅 kim loại | 铝 lǚ · nhôm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宫
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.