补偿
bổ thường
- bǔchángHSK5động từphồn thể 補償bồi thường; bù đắp例: 公司会补偿你这次的全部损失。 – Công ty sẽ bồi thường toàn bộ thiệt hại lần này cho bạn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
补
bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
衤 áo quần + 卜
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 外 | wài ngoại | ngoài Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 夕 buổi tối | 国外 guó wài · nước ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 处 | chù xứ | chỗ, nơi; điểm, mặt Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 夂 bước chậm | 到处 dàochù · khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扑 | pū phác | nhào tới; lao vào; vồ Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 扌 tay, động tác tay | 扑灭 pūmiè · dập tắt; tiêu diệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卜 | bo bặc | củ cải | 萝卜 luóbo · củ cải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朴 | pǔ phác | chất phác; mộc mạc Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 木 cây, gỗ | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 走 chạy, đi | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仆 | pú bộc | công bộc; đầy tớ của nhân dân Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 亻 người | 公仆 gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 补偿
偿
cháng
thường
亻 người + 尝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尝 | cháng thường | nếm thử Hình bàng: 亻 người ≠ 龸 | 尝试 chángshì · thử, thử nghiệm; sự thử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 补偿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.