HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

管

quản
  1. guǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
    例: 管好你自己的事吧。 – Lo chuyện của bạn cho tốt đi.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

管
guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
⺮ tre + 官
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
馆guǎn
quán
thư viện
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 饣 ăn uống
图书馆
túshūguǎn · thư viện
Đồng thanh bàng
同声旁
官guān
quan
quan
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 宀 mái nhà
法官
fǎguān · thẩm phán, quan tòa
Đồng thanh bàng
同声旁
棺guān
quan
quan tài; áo quan
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 木 cây, gỗ
棺材
guāncai · quan tài; áo quan
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 管

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

关guān
quan
đóng, tắtHSK1
官guān
quan
quanHSK4
惯guàn
quán
quen (làm gì); nuông chiềuHSK7-9
灌guàn
quán
rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)HSK7-9
罐guàn
quán
lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác