袱
phục
- fuHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025包袱: gánh nặng
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
袱
fu
phục
衤 áo quần + 伏
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 伏 | fú phục | ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 亻 người | 潜伏 qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 袱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.