纬
vĩ
- wěiHSK7–9纬度: vĩ độ例: 地球上的位置可以用经度和纬度来表示。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
纬
wěi
vĩ
纟 tơ, sợi + 韦
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 囗 vây quanh | 范围 fànwéi · phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伟 | wěi vĩ | vĩ đại Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người | 伟大 wěidà · vĩ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 违 | wéi vi | phạm pháp, trái luật Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 违法 wéifǎ · phạm pháp, trái luật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讳 | huì huý | kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói | 忌讳 jìhuì · kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.