发言

phát ngôn
  1. fāyánHSK3động từ / danh từphồn thể 發言
    phát biểu (ý kiến)
    例: 他在会议上发言了。 – Anh ấy đã phát biểu trong cuộc họp.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế作废
zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
拨bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp拨打
bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 发言
yán
ngôn
7 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
信xìn
tín
thư, tin tưởng短信
duǎnxìn · tin nhắn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 发言

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

发炎fāyán
phát viêm
bị viêm; viêmHSK6