发觉
phát giác
- fājuéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 發覺nhận ra, phát hiện例: 走到门口,我才发觉忘了带钥匙。 – Ra đến cửa tôi mới nhận ra mình quên mang chìa khóa.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发觉
觉
jué
giác
giấc ngủ
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搅 | jiǎo giảo | khuấy; trộn; quấy rầy | 打搅 dǎjiǎo · làm phiền; quấy rầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发觉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 发掘 | fājué phát quật | khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng) | HSK7-9 |