既然
kí nhiên
- jìránHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)liên từđã… thì…; một khi đã例: 既然你来了,就一起吃饭吧。 – Bạn đã đến rồi thì cùng ăn cơm đi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
既
jì
kí
vừa… (vừa…); đã… (thì…)
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 概 | gài khái | đại khái; nhất loạt; hết thảy | 大概 dàgài · khoảng, có lẽ; đại khái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慨 | kǎi khái | cảm khái; bồi hồi xúc động | 感慨 gǎnkǎi · cảm khái; bồi hồi xúc động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溉 | ài khái | tưới tiêu | 灌溉 guàngài · tưới tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 即 | jí tức | tức là; chính là; ngay (lập tức) | 即将 jíjiāng · sắp, sắp sửa | Chữ hình cận 形近字 |
👀 即 / 既: Bên phải: 卩 (đốt tre) = 即; 旡 = 既.
Trong từ 既然
然
rán
nhiên
灬 lửa + 肰
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 燃 | rán nhiên | nhiên liệu Hình bàng: 灬 lửa ≠ 火 lửa | 燃料 ránliào · nhiên liệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 既然
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.