缴费
kiểu phí
- jiǎofèiHSK7–9động từphồn thể 繳費nộp phí; đóng tiền例: 现在用手机就可以缴费,非常方便。 – Bây giờ dùng điện thoại là có thể nộp phí, rất tiện lợi.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缴
jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)
纟 tơ, sợi + 敫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 激 | jī kích | kem (lạnh) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邀 | yāo yêu | mời; mời đến (văn viết) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 邀请 yāoqǐng · mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缴费
费
fèi
phí
tốn, hao; phí
贝 tiền, của cải + 弗
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 佛 | fó phật | Phật; Phật giáo Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 仿佛 fǎngfú · dường như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沸 | fèi phí | sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 沸腾 fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 缴费
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 交费 | jiāofèi giao phí | nộp phí, đóng tiền | HSK3 |