鸭子
áp tử
- yāziHSK5danh từphồn thể 鴨子con vịt例: 河里有几只鸭子在游泳。 – Dưới sông có mấy con vịt đang bơi.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鸭
yā
áp
鸟 chim + 甲
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 甲 | jiǎ giáp | Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng | 指甲 zhǐjia · móng tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 押 | yā áp | thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ Hình bàng: 鸟 chim ≠ 扌 tay, động tác tay | 押金 yājīn · tiền cọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闸 | zhá trập | cửa cống; phanh; cầu dao điện Hình bàng: 鸟 chim ≠ 门 cửa | 闸 zhá · cửa cống; phanh; cầu dao điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鸭子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 鸭子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.