鸟巢
điểu sào
- niǎocháoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 鳥巢tổ chim; sân vận động Tổ Chim (Bắc Kinh)例: 树上有一个鸟巢,里面有三只小鸟。 – Trên cây có một tổ chim, trong đó có ba chú chim non.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鸟
niǎo
điểu
chim
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乌 | wū ô | con rùa | 乌龟 wūguī · con rùa | Chữ hình cận 形近字 |
👀 鸟 / 乌: 乌 thiếu nét chấm "con mắt": quạ đen tuyền nên không thấy mắt.
Trong từ 鸟巢
巢
cháo
sào
巛 sông + 果
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 巛 sông ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 课 | kè khóa | bài học Hình bàng: 巛 sông ≠ 讠 lời nói | 课本 kèběn · sách giáo khoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裹 | guǒ khoả | bọc; quấn; gói Hình bàng: 巛 sông ≠ 衣 áo quần | 包裹 bāoguǒ · bưu kiện, gói hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棵 | kē khoa | lượng từ cho cây Hình bàng: 巛 sông ≠ 木 cây, gỗ | 棵 kē · lượng từ cho cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颗 | kē khỏa | viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn) Hình bàng: 巛 sông ≠ 页 đầu | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裸 | luǒ loã | trần; để trần; để lộ Hình bàng: 巛 sông ≠ 衤 áo quần | 裸体 luǒtǐ · khỏa thân; thân thể trần truồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鸟巢
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.