香烟
hương yên
- xiāngyānHSK7–9danh từphồn thể 香煙thuốc lá (điếu)例: 香烟的烟会打扰到其他乘客。 – Khói thuốc lá sẽ làm phiền những hành khách khác.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
香
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 香烟
烟
yān
yên
thuốc lá; khói
火 lửa + 因
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 火 lửa ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恩 | ēn ân | ân nhân Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恩人 ēnrén · ân nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咽 | yè ế | nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận) Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姻 | yīn nhân | hôn nhân Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ | 婚姻 hūnyīn · hôn nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 香烟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.