颠覆
điên phúc
- diānfùHSK7–9động từphồn thể 顛覆lật đổ; lật nhào; (bóng) đảo lộn hoàn toàn例: 智能手机的出现颠覆了人们的生活方式。 – Sự ra đời của điện thoại thông minh đã đảo lộn hoàn toàn lối sống của con người.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
颠
diān
điên
页 đầu + 真
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 真 | zhēn chân | thật Hình bàng: 页 đầu ≠ 十 mười | 认真 rènzhēn · nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 填 | tián điền | điền (vào mẫu); lấp Hình bàng: 页 đầu ≠ 土 đất | 填空 tiánkòng · điền trống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镇 | zhèn trấn | thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 钅 kim loại | 城镇 chéngzhèn · thành thị; thị trấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慎 | shèn thận | sơ ý; bất cẩn Hình bàng: 页 đầu ≠ 忄 tim, tình cảm | 不慎 bùshèn · sơ ý; bất cẩn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巅 | diān điên | đỉnh cao; đỉnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 山 núi | 巅峰 diānfēng · đỉnh cao; đỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颠覆
覆
fù
phúc
覀 che đậy + 復
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 履 | lǚ lý | thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ, lời hứa) Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 尸 thân người, nhà | 履行 lǚxíng · thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ, lời hứa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颠覆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.