顺手
thuận thủ
- shùnshǒuHSK7–9tính từ / phó từphồn thể 順手tiện tay; (Adj) thuận lợi, dễ dùng例: 出门的时候请顺手把门关上。 – Khi ra ngoài làm ơn tiện tay đóng cửa lại.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
顺
shùn
thuận
thuận; xuôi; theo; tiện thể
页 đầu + 川
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 训 | xùn huấn | răn dạy, quở trách; huấn luyện Hình bàng: 页 đầu ≠ 讠 lời nói | 训练 xùnliàn · huấn luyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 川 | chuān xuyên | núi sông; non sông | 山川 shānchuān · núi sông; non sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驯 | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) Hình bàng: 页 đầu ≠ 马 ngựa | 驯 xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顺手
手
shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 我 | wǒ ngã | tôi | 我们 wǒmen · chúng tôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Chữ hình cận 形近字 |
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 顺手
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.